XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

白天 đọc là bái tiān, nghĩa là ban ngày; trong ngày. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

白天

[bái tiān] [白 天]

ban ngày; trong ngày; ngày

从天亮到天黑的一段时间

白天他在家。

bái tiān tā zài jiā.

Ban ngày anh ấy ở nhà.

个

对,我白天都在外面,晚上才回酒店。

duì, wǒ bái tiān dōu zài wài miàn, wǎn shàng cái huí jiǔ diàn.

Đúng ạ, ban ngày em đều ở bên ngoài, tối mới về khách sạn.

Trong bài: Đọc đánh giá trước khi đặt phòng khách sạn · 通过

他白天太累,晚上总梦到工作。

tā bái tiān tài lèi, wǎn shàng zǒng mèng dào gōng zuò.

Ban ngày anh ấy quá mệt, buổi tối toàn mơ thấy công việc.

是啊,晚上看起来比白天还要热闹得多。

shì a, wǎn shàng kàn qǐ lái bǐ bái tiān hái yào rè nào de duō.

Đúng vậy, buổi tối trông có vẻ còn náo nhiệt hơn ban ngày nhiều.

Trong bài: Hiệu quả của mô hình mở cửa bảo tàng ban đêm · 看起来 / 看上去

Hỏi đáp về từ 白天

白天 nghĩa là gì?

白天 (bái tiān) nghĩa là ban ngày; trong ngày. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 白天 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 白, 天 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 白天?

Thường gặp: 大白天 (dà bái tiān) – giữa ban ngày; 乳白天空 (rǔ bái tiān kōng) – trắng xóa.