XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

大白天 đọc là dà bái tiān, nghĩa là giữa ban ngày. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

大白天

[dà bái tiān] [ĐẠI 白 天]

giữa ban ngày

小偷竟敢在大白天动手偷东西。

xiǎo tōu jìng gǎn zài dà bái tiān dòng shǒu tōu dōng xī.

Tên trộm dám ra tay ăn trộm ngay giữa ban ngày.

Hỏi đáp về từ 大白天

大白天 nghĩa là gì?

大白天 (dà bái tiān) nghĩa là giữa ban ngày.

Cách viết 大白天 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 大, 白, 天 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.