XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

大学 đọc là dà xué, Hán Việt Đại Học, nghĩa là trường đại học; trường cao đẳng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

大学【大學】

[dà xué] [ĐẠI HỌC]

1.trường đại học; trường cao đẳng; lượng từ: 所 (suǒ)

实施高等教育的学校

我在大学学中文。

wǒ zài dà xué xué zhōng wén.

Tôi học tiếng Trung ở đại học.

2.Đại Học, một kinh điển Nho gia

儒家经典之一

《大学》是儒家经典之一。

« dà xué» shì rú jiā jīng diǎn zhī yī.

Đại Học là một trong những kinh điển của Nho gia.

我叫小美,是大学二年级的学生。

wǒ jiào xiǎo měi, shì dà xué èr nián jí de xué shēng.

Em tên là Tiểu Mỹ, là sinh viên năm hai đại học.

Trong bài: Phỏng vấn việc làm thêm

我们应该珍惜美好的大学时光。

wǒ men yīng gāi zhēn xī měi hǎo de dà xué shí guāng.

Chúng ta nên trân trọng thời gian đại học tuyệt vời.

是我大学同学,你店里有什么推荐?

shì wǒ dà xué tóng xué, nǐ diàn lǐ yǒu shén me tuī jiàn?

Là bạn đại học của tôi, cửa hàng bạn có gợi ý gì không?

Trong bài: Mua quà sinh nhật online

Hỏi đáp về từ 大学

大学 nghĩa là gì?

大学 (dà xué, Hán Việt: Đại Học) nghĩa là trường đại học; trường cao đẳng. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 大学 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 大, 学 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 大学?

Thường gặp: 大学生 (dà xué shēng) – sinh viên đại học; 夜大学 (yè dà xué) – trường đại học buổi tối; 大学城 (dà xué chéng) – thành phố đại học; 大学部 (dà xué bù) – khóa học đại học (Đài Loan); 上海大学 (shàng hǎi dà xué) – Đại học Thượng Hải; 业余大学 (yè yú dà xué) – trường đại học cho người học sau giờ làm việc.