业余大学
[yè yú dà xué] [业 余 ĐẠI HỌC]
trường đại học cho người học sau giờ làm việc
业余大学 đọc là yè yú dà xué, nghĩa là trường đại học cho người học sau giờ làm việc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yè yú dà xué] [业 余 ĐẠI HỌC]
trường đại học cho người học sau giờ làm việc
业余大学 (yè yú dà xué) nghĩa là trường đại học cho người học sau giờ làm việc.
Viết lần lượt từng chữ 业, 余, 大, 学 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.