XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

科学 đọc là kē xué, nghĩa là khoa học; kiến thức khoa học. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

科学

[kē xué] [科 HỌC]

khoa học; kiến thức khoa học; mang tính khoa học

研究自然与社会规律的系统知识

我喜欢科学。

wǒ xǐ huan kē xué.

Tôi thích khoa học.

门、个、种

对,科学家更看重有没有好环境做研究。

duì, kē xué jiā gèng kàn zhòng yǒu méi yǒu hǎo huán jìng zuò yán jiū.

Đúng, các nhà khoa học coi trọng hơn việc có môi trường tốt để làm nghiên cứu hay không.

Trong bài: Chính sách thu hút nhân tài khoa học công nghệ trở về nước · 以……为……

科学家乘坐潜艇探索海底世界。

kē xué jiā chéng zuò qián tǐng tàn suǒ hǎi dǐ shì jiè.

Các nhà khoa học đi tàu ngầm để khám phá thế giới đáy biển.

大卫,我计划明年申请计算机科学的研究生。

dà wèi, wǒ jì huà míng nián shēn qǐng jì suàn jī kē xué de yán jiū shēng.

Đại Vệ, mình có kế hoạch năm sau nộp đơn học nghiên cứu sinh ngành khoa học máy tính.

Trong bài: Kế hoạch sau đại học · 说不定

Hỏi đáp về từ 科学

科学 nghĩa là gì?

科学 (kē xué) nghĩa là khoa học; kiến thức khoa học. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 科学 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 科, 学 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 科学?

Thường gặp: 科学家 (kē xué jiā) – nhà khoa học; 伪科学 (wěi kē xué) – ngụy khoa học; 内科学 (nèi kē xué) – nội khoa; 反科学 (fǎn kē xué) – phản khoa học; 外科学 (wài kē xué) – phẫu thuật; 眼科学 (yǎn kē xué) – nhãn khoa.