XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

迷信 đọc là mí xìn, nghĩa là mê tín; có niềm tin mê tín (vào điều gì đó). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

迷信

[mí xìn] [迷 信]

mê tín; có niềm tin mê tín (vào điều gì đó)

盲目地相信或崇拜

我们不能盲目迷信古老的方法。

wǒ men bù néng máng mù mí xìn gǔ lǎo de fāng fǎ.

Chúng ta không thể mù quáng mê tín các phương pháp cổ xưa.

sự mê tín; mê tín dị đoan

缺乏科学依据的盲目信仰

破除迷信需要普及科学知识。

pò chú mí xìn xū yào pǔ jí kē xué zhī shi.

Xóa bỏ mê tín cần phổ biến kiến thức khoa học.

如果彻底抛弃自我调节与宽容,单纯迷信赏罚,百姓终究会难以承受吧?

rú guǒ chè dǐ pāo qì zì wǒ tiáo jié yǔ kuān róng, dān chún mí xìn shǎng fá, bǎi xìng zhōng jiū huì nán yǐ chéng shòu ba?

Nếu hoàn toàn vứt bỏ sự tự điều tiết và lòng khoan dung, đơn thuần mê tín thưởng phạt, dân chúng rốt cuộc sẽ khó lòng chịu nổi đúng không?

Trong bài: Đối thoại Đạo gia và Pháp gia về trật tự xã hội · 莫过于

所以我们绝不能盲目迷信算法打分,必须立即暂停全自动筛选并介入排查。

suǒ yǐ wǒ men jué bù néng máng mù mí xìn suàn fǎ dǎ fēn, bì xū lì jí zàn tíng quán zì dòng shāi xuǎn bìng jiè rù pái chá.

Vì thế chúng ta tuyệt đối không thể mù quáng tin vào điểm số thuật toán, phải lập tức tạm dừng sàng lọc tự động và can thiệp rà soát.

Trong bài: Phản biện định kiến thuật toán tuyển dụng · 从某种意义上说

老师说得对。不过疑古思潮在当时其来有自,它打破了盲从古书的迷信状态。

lǎo shī shuō de duì. bú guò yí gǔ sī cháo zài dāng shí qí lái yǒu zì, tā dǎ pò le máng cóng gǔ shū de mí xìn zhuàng tài.

Thầy nói đúng ạ. Tuy nhiên trào lưu Nghi Cổ khi ấy vốn có nguyên do của nó, nó đã phá vỡ trạng thái mê tín mù quáng theo sách cổ.

Trong bài: Tranh luận phương pháp luận khảo chứng sử học · 之、其

Hỏi đáp về từ 迷信

迷信 nghĩa là gì?

迷信 (mí xìn) nghĩa là mê tín; có niềm tin mê tín (vào điều gì đó). Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 迷信 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 迷, 信 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 迷信?

Thường gặp: 破除迷信 (pò chú mí xìn) – loại bỏ mê tín (thành ngữ).