XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

相信 đọc là xiāng xìn, nghĩa là tin tưởng; bị thuyết phục. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

相信

[xiāng xìn] [相 信]

tin tưởng; bị thuyết phục; chấp nhận là thật

认为真实可信

我相信你说的话。

wǒ xiāng xìn nǐ shuō de huà.

Tôi tin lời bạn nói.

哈哈,对!加油,老师相信你。

hā hā, duì! jiā yóu, lǎo shī xiāng xìn nǐ.

Haha, đúng vậy! Cố lên, thầy tin em làm được.

Trong bài: Nếu thi tốt thì được thưởng · 要是…就…

这个人很可靠,你可以相信他。

zhè gè rén hěn kě kào, nǐ kě yǐ xiāng xìn tā.

Người này rất đáng tin cậy, bạn có thể tin tưởng anh ấy.

相信自己,你一定可以考好的。

xiāng xìn zì jǐ, nǐ yí dìng kě yǐ kǎo hǎo de.

Hãy tin vào bản thân, em nhất định có thể thi tốt.

Trong bài: Bày tỏ lo lắng và được trấn an

Hỏi đáp về từ 相信

相信 nghĩa là gì?

相信 (xiāng xìn) nghĩa là tin tưởng; bị thuyết phục. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 相信 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 相, 信 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.