XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 相 đọc là xiàng, nghĩa là diện mạo; chân dung. Thuộc bộ Mục 目. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

相

[xiàng]

diện mạo; chân dung; bức tranh

哈哈,对!加油,老师相信你。

hā hā, duì! jiā yóu, lǎo shī xiāng xìn nǐ.

Haha, đúng vậy! Cố lên, thầy tin em làm được.

Trong bài: Nếu thi tốt thì được thưởng · 要是…就…

这个人很可靠,你可以相信他。

zhè gè rén hěn kě kào, nǐ kě yǐ xiāng xìn tā.

Người này rất đáng tin cậy, bạn có thể tin tưởng anh ấy.

相信自己,你一定可以考好的。

xiāng xìn zì jǐ, nǐ yí dìng kě yǐ kǎo hǎo de.

Hãy tin vào bản thân, em nhất định có thể thi tốt.

Trong bài: Bày tỏ lo lắng và được trấn an

Hỏi đáp về chữ 相

相 nghĩa là gì?

相 (xiàng) nghĩa là diện mạo; chân dung.

Cách viết chữ 相 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 相 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 相 thuộc bộ Mục (目).

Chữ 相 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 照相 (zhào xiàng) – chụp ảnh; 相信 (xiāng xìn) – tin tưởng; 相同 (xiāng tóng) – giống hệt; 相机 (xiàng jī) – máy ảnh (viết tắt của 照相机 (zhào xiàng jī)); 互相 (hù xiāng) – lẫn nhau; 相互 (xiāng hù) – lẫn nhau.