XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

照相 đọc là zhào xiàng, nghĩa là chụp ảnh. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

照相

[zhào xiàng] [照 相]

chụp ảnh

用相机拍摄照片留念

我们一起照相吧。

wǒ men yì qǐ zhào xiàng ba.

Chúng mình cùng chụp ảnh nhé.

好的。对了,里面可以照相吗?

hǎo de. duì le, lǐ miàn kě yǐ zhào xiàng ma?

Vâng ạ. Đúng rồi, bên trong có được chụp ảnh không?

Trong bài: Hẹn lịch đi tham quan bảo tàng lịch sử

好的,您也别忘了带照相机,我们要多拍照。

hǎo de, nín yě bié wàng le dài zhào xiàng jī, wǒ men yào duō pāi zhào.

Vâng ạ, thầy cũng đừng quên mang máy ảnh nhé, chúng ta phải chụp nhiều ảnh đấy.

Trong bài: Bàn kế hoạch chuyến đi xa

这架照相机拍出的照片很清楚。

zhè jià zhào xiàng jī pāi chū de zhào piàn hěn qīng chǔ.

Chiếc máy ảnh này chụp ảnh rất rõ nét.

Hỏi đáp về từ 照相

照相 nghĩa là gì?

照相 (zhào xiàng) nghĩa là chụp ảnh. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 照相 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 照, 相 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 照相?

Thường gặp: 照相机 (zhào xiàng jī) – máy ảnh; 照相馆 (zhào xiàng guǎn) – studio chụp ảnh; 照相排版 (zhào xiàng pái bǎn) – sắp chữ chụp ảnh; 数码照相机 (shù mǎ zhào xiàng jī) – máy ảnh kỹ thuật số.