XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

照顾 đọc là zhào gu, nghĩa là chăm sóc; quan tâm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

照顾【照顧】

[zhào gu] [照 顾]

1.chăm sóc; quan tâm; chú ý đến

关心照料,使人得到照料

我在家里照顾妹妹。

wǒ zài jiā lǐ zhào gù mèi mei.

Tôi ở nhà chăm sóc em gái.

2.chiếu cố; ưu đãi

买卖中给关照或优惠

这家店照顾老顾客,经常送礼品。

zhè jiā diàn zhào gù lǎo gù kè, jīng cháng sòng lǐ pǐn.

Cửa hàng này chiếu cố khách quen, hay tặng quà.

嗯,是朋友送的。我应该怎么照顾它?

èn, shì péng yǒu sòng de. wǒ yīng gāi zěn me zhào gù tā?

Vâng, bạn tặng em. Em nên chăm sóc nó thế nào?

Trong bài: Bàn cách chăm thú cưng

照顾病人是一件负担很重的事。

zhào gù bìng rén shì yí jiàn fù dān hěn zhòng de shì.

Chăm sóc người bệnh là một việc có gánh nặng rất lớn.

真的吗?不仅要照顾老人,还要负担孩子的各种培训费吧?

zhēn de ma? bù jǐn yào zhào gù lǎo rén, hái yào fù dān hái zi de gè zhǒng péi xùn fèi ba?

Thật sao? Không chỉ chăm sóc người già mà còn phải gánh học phí học thêm của con đúng không?

Trong bài: Áp lực kinh tế thế hệ bánh mì kẹp

Hỏi đáp về từ 照顾

照顾 nghĩa là gì?

照顾 (zhào gu) nghĩa là chăm sóc; quan tâm. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 照顾 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 照, 顾 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 照顾?

Thường gặp: 乏人照顾 (fá rén zhào gù) – (về một người) không được chăm sóc; 予以照顾 (yǔ yǐ zhào gù) – yêu cầu ai đó cân nhắc kỹ lưỡng một yêu cầu (thành ngữ).