XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 看 đọc là kàn, Hán Việt Khán, nghĩa là nhìn; xem. Thuộc bộ Mục 目. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

看

[kàn] [ㄎㄢˋ] [KHÁN]

1.nhìn; xem; đọc; coi như

用眼观察、阅读或作出判断

我在看书。

wǒ zài kàn shū.

Tôi đang đọc sách.

2.thăm, đến thăm

探望或拜访别人

周末我去医院看爷爷。

zhōu mò wǒ qù yī yuàn kàn yé ye.

Cuối tuần tôi đến bệnh viện thăm ông.

3.trông nom, canh giữ

照料或守护人和事物

请你帮我看一下行李。

qǐng nǐ bāng wǒ kàn yí xià xíng li.

Hãy giúp tôi trông hành lý một lát.

4.tùy vào, căn cứ vào

根据情况作出决定

明天去不去要看天气。

míng tiān qù bu qù yào kàn tiān qì.

Ngày mai có đi hay không còn tùy thời tiết.

我想星期六去你家看猫,好吗?

wǒ xiǎng xīng qī liù qù nǐ jiā kàn māo, hǎo ma?

Mình muốn thứ Bảy đến nhà bạn xem mèo, được không?

Trong bài: Trò chuyện về thú cưng ở nhà · 有 / 没有

我们要利用周末的时间多看书。

wǒ men yào lì yòng zhōu mò de shí jiān duō kàn shū.

Chúng ta nên tận dụng thời gian cuối tuần để đọc sách nhiều hơn.

这件红的好看,那件白的太小。

zhè jiàn hóng de hǎo kàn, nà jiàn bái de tài xiǎo.

Chiếc đỏ này đẹp, chiếc trắng kia nhỏ quá.

Trong bài: Chọn mua màu sắc quần áo · 这 / 那

Hỏi đáp về chữ 看

看 nghĩa là gì?

看 (kàn, Hán Việt: Khán) nghĩa là nhìn; xem. Đây là chữ thuộc HSK 1.

Cách viết chữ 看 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 看 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 看 thuộc bộ Mục (目).

Chữ 看 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 好看 (hǎo kàn) – ưa nhìn; 看到 (kàn dào) – nhìn thấy; 看病 (kàn bìng) – đi khám bệnh; 看见 (kàn jiàn) – nhìn thấy; 看法 (kàn fǎ) – cách nhìn; 难看 (nán kàn) – xấu.