XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

好看 đọc là hǎo kàn, Hán Việt Hảo Khán, nghĩa là ưa nhìn; xinh đẹp. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

好看

[hǎo kàn] [HẢO KHÁN]

1.ưa nhìn; xinh đẹp; hay (phim, sách, chương trình TV, v.v.)

外表漂亮或内容有趣

这本书很好看。

zhè běn shū hěn hǎo kàn.

Quyển sách này rất hay.

2.đẹp mặt; thể diện

使人有面子或不失体面

这样骗人很不好看。

zhè yàng piàn rén hěn bù hǎo kàn.

Lừa người như vậy rất khó coi.

这件红的好看,那件白的太小。

zhè jiàn hóng de hǎo kàn, nà jiàn bái de tài xiǎo.

Chiếc đỏ này đẹp, chiếc trắng kia nhỏ quá.

Trong bài: Chọn mua màu sắc quần áo · 这 / 那

这件衣服很好看,不过有点贵。

zhè jiàn yī fu hěn hǎo kàn, bú guò yǒu diǎn guì.

Bộ quần áo này rất đẹp, tuy nhiên hơi đắt.

真好看!照片里的是你爸爸吗?

zhēn hǎo kàn! zhào piàn lǐ de shì nǐ bà ba ma?

Thật đẹp! Người trong ảnh là bố cậu à?

Trong bài: Nghề nghiệp gia đình · 都

Hỏi đáp về từ 好看

好看 nghĩa là gì?

好看 (hǎo kàn, Hán Việt: Hảo Khán) nghĩa là ưa nhìn; xinh đẹp. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 好看 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 好, 看 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.