XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

好玩儿 đọc là hǎo wán r, nghĩa là biến thể er hoá của 好玩 (hǎo wán). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

好玩儿【好玩兒】

[hǎo wán r] [HẢO 玩 儿]

biến thể er hoá của 好玩 (hǎo wán)

好玩的儿化形式,指有趣

这里很好玩儿。

zhè lǐ hěn hǎo wán r.

Ở đây rất vui.

这条旅游路线很好玩儿。

zhè tiáo lǚ yóu lù xiàn hěn hǎo wán r.

Tuyến du lịch này rất thú vị.

Hỏi đáp về từ 好玩儿

好玩儿 nghĩa là gì?

好玩儿 (hǎo wán r) nghĩa là biến thể er hoá của 好玩 (hǎo wán). Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 好玩儿 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 好, 玩, 儿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.