XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

这儿 đọc là zhè r, nghĩa là ở đây. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

这儿【這兒】

[zhè r] [这 儿]

ở đây

指说话人所在或较近的地方

这儿有很多人。

zhè r yǒu hěn duō rén.

Ở đây có rất nhiều người.

懂了!盐也找到了,就在这儿。

dǒng le! yán yě zhǎo dào le, jiù zài zhè r.

Cháu hiểu rồi! Muối cũng tìm thấy rồi, ngay ở đây.

Trong bài: Nấu ăn cùng bà · Bổ ngữ kết quả 完 / 懂 / 到

别站在这儿碍事,大家都在忙呢。

bié zhàn zài zhè r ài shì, dà jiā dōu zài máng ne.

Đừng đứng đây vướng víu, mọi người đều đang bận.

不用了,东西已经都在这儿了。

bú yòng le, dōng xī yǐ jīng dōu zài zhè r le.

Không cần nữa, đồ đã ở đây hết rồi.

Trong bài: Chuyển đồ vào phòng mới · Bổ ngữ xu hướng

Hỏi đáp về từ 这儿

这儿 nghĩa là gì?

这儿 (zhè r) nghĩa là ở đây. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 这儿 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 这, 儿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 这儿?

Thường gặp: 我这儿 (wǒ zhe r) – nơi tôi đang ở.