XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

此刻 đọc là cǐ kè, nghĩa là khoảnh khắc này; bây giờ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

此刻

[cǐ kè] [此 刻]

khoảnh khắc này; bây giờ; hiện tại

指说话时的这一刻;现在

我此刻的心情非常激动。

wǒ cǐ kè de xīn qíng fēi cháng jī dòng.

Tâm trạng của tôi vào khoảnh khắc này vô cùng xúc động.

此时此刻大家都感到非常幸福。

cǐ shí cǐ kè dà jiā dōu gǎn dào fēi cháng xìng fú.

Vào giờ phút này, mọi người đều cảm thấy vô cùng hạnh phúc.

连续加班多日,他此刻身体的疲惫程度可想而知。

lián xù jiā bān duō rì, tā cǐ kè shēn tǐ de pí bèi chéng dù kě xiǎng ér zhī.

Tăng ca liên tục nhiều ngày, mức độ mệt mỏi của anh ấy lúc này hoàn toàn có thể hình dung được.

Hỏi đáp về từ 此刻

此刻 nghĩa là gì?

此刻 (cǐ kè) nghĩa là khoảnh khắc này; bây giờ. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 此刻 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 此, 刻 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 此刻?

Thường gặp: 此时此刻 (cǐ shí cǐ kè) – ngay vào lúc này.