XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

这时 đọc là zhè shí, nghĩa là lúc này; khoảnh khắc này. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

这时【這時】

[zhè shí] [这 时]

lúc này; khoảnh khắc này

指此刻或这一时刻

这时他来到了我家。

zhè shí tā lái dào le wǒ jiā.

Lúc này anh ấy đến nhà tôi.

当然吃过,我每年这时候都吃。

dāng rán chī guo, wǒ měi nián zhè shí hòu dōu chī.

Đương nhiên từng ăn rồi, năm nào tầm này mình cũng ăn.

Trong bài: Tìm hiểu phong tục Tết Đoan Ngọ

真的吗?但是这时候地铁里人也很多吧?

zhēn de ma? dàn shì zhè shí hòu dì tiě lǐ rén yě hěn duō ba?

Thật sao? Nhưng tầm này trên tàu điện ngầm cũng đông người lắm nhỉ?

Trong bài: Khuyến khích đi giao thông công cộng

这时候外面已经下雨了。

zhè shí hòu wài miàn yǐ jīng xià yǔ le.

Lúc này bên ngoài trời đã mưa rồi.

Hỏi đáp về từ 这时

这时 nghĩa là gì?

这时 (zhè shí) nghĩa là lúc này; khoảnh khắc này. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 这时 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 这, 时 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 这时?

Thường gặp: 这时候 (zhè shíhòu) – lúc này.