XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

这里 đọc là zhè lǐ, nghĩa là ở đây; nơi này. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

这里【這裡】

[zhè lǐ] [这 里]

ở đây; nơi này

指说话人所在或较近的地方

这里的学校很大。

zhè lǐ de xué xiào hěn dà.

Trường học ở đây rất to.

你知道这里为什么用“得”吗?

nǐ zhī dào zhè lǐ wèi shén me yòng“ de” ma?

Em biết tại sao ở đây dùng “得” không?

Trong bài: Chữa bài báo cáo nhỏ · 的 / 地 / 得

从这里到学校大约要二十分钟。

cóng zhè lǐ dào xué xiào dà yuē yào èr shí fēn zhōng.

Từ đây đến trường mất khoảng hai mươi phút.

我看了一下,这里的人太多了。

wǒ kàn le yí xià, zhè lǐ de rén tài duō le.

Mình nhìn một chút rồi, người ở đây đông quá.

Trong bài: Tìm nhau ở cửa ga tàu · 正在

Hỏi đáp về từ 这里

这里 nghĩa là gì?

这里 (zhè lǐ) nghĩa là ở đây; nơi này. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 这里 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 这, 里 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.