XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

家里 đọc là jiā lǐ, nghĩa là nhà. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

家里【家裡】

[jiā lǐ] [GIA 里]

nhà

居住的地方或家庭内部

家里有人吗?

jiā lǐ yǒu rén ma?

Trong nhà có ai không?

嗯,我没什么事,在家里看书。

èn, wǒ méi shén me shì, zài jiā lǐ kàn shū.

Ừm, tôi không bận gì, ở nhà đọc sách.

Trong bài: Rủ đi xem phim cuối tuần

她很能干,把家里照顾得很好。

tā hěn néng gàn, bǎ jiā lǐ zhào gù de hěn hǎo.

Cô ấy rất tháo vát, chăm sóc gia đình rất chu đáo.

嗯,我们要不要在家里看电影?

èn, wǒ men yào bú yào zài jiā lǐ kàn diàn yǐng?

Ừm, chúng ta ở nhà xem phim có được không?

Trong bài: Đổi kế hoạch vì trời mưa · 因为…所以…

Hỏi đáp về từ 家里

家里 nghĩa là gì?

家里 (jiā lǐ) nghĩa là nhà. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 家里 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 家, 里 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 家里?

Thường gặp: 家里蹲 (jiā lǐ dūn) – người sống thu mình; 行家里手 (háng jiā lǐ shǒu) – người sành sỏi.