XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

夫人 đọc là fū ren, nghĩa là phu nhân; quý bà. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 夫人

夫人 nghĩa là gì?

夫人 (fū ren) nghĩa là phu nhân; quý bà. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 夫人 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 夫, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 夫人?

Thường gặp: 太夫人 (tài fū rén) – (cổ) thái phu nhân; 如夫人 (rú fū ren) – (cổ) thiếp; 公爵夫人 (gōng jué fū rén) – công tước phu nhân; 居礼夫人 (jū lǐ fū ren) – Maria Skłodowska-Curie hoặc Marie Curie (1867-1934), người đoạt giải…; 杜莎夫人 (dù shā fū ren) – Madame Tussaud (1761-1850), nhà điêu khắc sáp người Pháp sáng lập bả…; 第一夫人 (dì yī fū rén) – Đệ nhất phu nhân (vợ của tổng thống Mỹ).