夫人
[fū ren] [夫 NHÂN]
phu nhân; quý bà; bà
尊称别人的妻子
王先生和他的夫人一起来参加会议。
wáng xiān shēng hé tā de fū rén yì qǐ lái cān jiā huì yì.Ông Vương cùng phu nhân của mình đến tham dự cuộc họp.
位
夫人 đọc là fū ren, nghĩa là phu nhân; quý bà. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fū ren] [夫 NHÂN]
phu nhân; quý bà; bà
尊称别人的妻子
王先生和他的夫人一起来参加会议。
wáng xiān shēng hé tā de fū rén yì qǐ lái cān jiā huì yì.Ông Vương cùng phu nhân của mình đến tham dự cuộc họp.
位
夫人 (fū ren) nghĩa là phu nhân; quý bà. Đây là từ thuộc HSK 4.
Viết lần lượt từng chữ 夫, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 太夫人 (tài fū rén) – (cổ) thái phu nhân; 如夫人 (rú fū ren) – (cổ) thiếp; 公爵夫人 (gōng jué fū rén) – công tước phu nhân; 居礼夫人 (jū lǐ fū ren) – Maria Skłodowska-Curie hoặc Marie Curie (1867-1934), người đoạt giải…; 杜莎夫人 (dù shā fū ren) – Madame Tussaud (1761-1850), nhà điêu khắc sáp người Pháp sáng lập bả…; 第一夫人 (dì yī fū rén) – Đệ nhất phu nhân (vợ của tổng thống Mỹ).