XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

太太 đọc là tài tai, nghĩa là phụ nữ đã kết hôn; Bà. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

太太

[tài tai] [太 太]

phụ nữ đã kết hôn; Bà; Phu nhân

对已婚妇女的尊称,也指妻子

他的太太很漂亮。

tā de tài tài hěn piào liang.

Vợ anh ấy rất xinh đẹp.

个、位

小明扶着一位老太太过了马路。

xiǎo míng fú zhe yí wèi lǎo tài tài guò le mǎ lù.

Tiểu Minh đỡ một cụ bà qua đường.

院子里坐着几位晒太阳的老太太。

yuàn zi lǐ zuò zhe jǐ wèi shài tài yáng de lǎo tài tài.

Trong sân có mấy bà cụ đang ngồi sưởi nắng.

旧社会有钱人家常娶姨太太。

jiù shè huì yǒu qián rén jiā cháng qǔ yí tài tài.

Thời xã hội cũ nhà giàu thường lấy vợ bé.

Hỏi đáp về từ 太太

太太 nghĩa là gì?

太太 (tài tai) nghĩa là phụ nữ đã kết hôn; Bà. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 太太 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 太, 太 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 太太?

Thường gặp: 老太太 (lǎo tài tai) – bà lão (tôn kính); 姨太太 (yí tài tai) – vợ lẽ; 小太太 (xiǎo tài tai) – vợ lẽ.