XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

太极拳 đọc là tài jí quán, nghĩa là thái cực quyền; hình thức truyền thống của bài tập thể chất hoặc thư giãn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

太极拳【太極拳】

[tài jí quán] [太 极 拳]

thái cực quyền; hình thức truyền thống của bài tập thể chất hoặc thư giãn; một môn võ thuật

中国传统拳术

很多中老年人清晨在公园里练习太极拳以强身健体。

hěn duō zhōng lǎo nián rén qīng chén zài gōng yuán lǐ liàn xí tài jí quán yǐ qiáng shēn jiàn tǐ.

Nhiều người trung và cao tuổi sáng sớm tập thái cực quyền ở công viên để tăng cường sức khỏe.

姥爷每天早晨都去公园打太极拳。

lǎo ye měi tiān zǎo chén dōu qù gōng yuán dǎ tài jí quán.

Mỗi sáng ông ngoại đều đến công viên luyện thái cực quyền.

他从小跟名师学习正宗的太极拳。

tā cóng xiǎo gēn míng shī xué xí zhèng zōng de tài jí quán.

Từ nhỏ anh ấy đã theo danh sư học Thái Cực Quyền chính tông.

爷爷喜欢穿一件白色背心打太极拳。

yé ye xǐ huan chuān yí jiàn bái sè bèi xīn dǎ tài jí quán.

Ông nội thích mặc chiếc áo ba lỗ màu trắng tập thái cực quyền.

Hỏi đáp về từ 太极拳

太极拳 nghĩa là gì?

太极拳 (tài jí quán) nghĩa là thái cực quyền; hình thức truyền thống của bài tập thể chất hoặc thư giãn. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 太极拳 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 太, 极, 拳 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.