XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

太极 đọc là tài jí, nghĩa là Thái Cực, nguồn gốc của vạn vật theo một số diễn giải của thần thoại Trung Quốc. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

太极【太極】

[tài jí] [太 极]

1.Thái Cực, nguồn gốc của vạn vật theo một số diễn giải của thần thoại Trung Quốc

古代哲学指派生万物的本源

中国古代哲学认为,太极是宇宙万物化生的根源。

zhōng guó gǔ dài zhé xué rèn wéi, tài jí shì yǔ zhòu wàn wù huà shēng de gēn yuán.

Triết học Trung Quốc cổ đại cho rằng Thái Cực là cội nguồn sinh ra vạn vật trong vũ trụ.

2.Thái cực quyền (võ thuật)

太极拳的简称

爷爷每天早晨都会去公园打太极。

yé ye měi tiān zǎo chén dōu huì qù gōng yuán dǎ tài jí.

Ông nội mỗi sáng đều ra công viên tập thái cực quyền.

姥爷每天早晨都去公园打太极拳。

lǎo ye měi tiān zǎo chén dōu qù gōng yuán dǎ tài jí quán.

Mỗi sáng ông ngoại đều đến công viên luyện thái cực quyền.

他从小跟名师学习正宗的太极拳。

tā cóng xiǎo gēn míng shī xué xí zhèng zōng de tài jí quán.

Từ nhỏ anh ấy đã theo danh sư học Thái Cực Quyền chính tông.

学习太极拳需要长期坚持和领悟。

xué xí tài jí quán xū yào cháng qī jiān chí hé lǐng wù.

Học thái cực quyền cần rèn luyện lâu dài và sự thấu hiểu.

Hỏi đáp về từ 太极

太极 nghĩa là gì?

太极 (tài jí) nghĩa là Thái Cực, nguồn gốc của vạn vật theo một số diễn giải của thần thoại Trung Quốc. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 太极 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 太, 极 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 太极?

Thường gặp: 太极拳 (tài jí quán) – thái cực quyền; 太极剑 (tài jí jiàn) – một loại kiếm thuật truyền thống của Trung Quốc; 太极图 (tài jí tú) – sơ đồ của hệ thống vũ trụ; 打太极 (dǎ tài jí) – tập Thái Cực Quyền; 皇太极 (huáng tài jí) – Hoàng Thái Cực (1592-1643), con trai thứ tám của Nỗ Nhĩ Hách 努尔哈赤 (n…; 太极图说 (tài jí tú shuō) – cuốn sách triết học của nhà học giả triều Tống Chu Đôn Di 周敦颐 (zhōu….