气功【氣功】
[qì gōng] [气 功]
khí công
中国传统的调息健身功法
爷爷每天早上在公园里练习气功。
yé ye měi tiān zǎo shàng zài gōng yuán lǐ liàn xí qì gōng.Ông nội luyện tập khí công ở công viên mỗi buổi sáng.
气功 đọc là qì gōng, nghĩa là khí công. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[qì gōng] [气 功]
khí công
中国传统的调息健身功法
爷爷每天早上在公园里练习气功。
yé ye měi tiān zǎo shàng zài gōng yuán lǐ liàn xí qì gōng.Ông nội luyện tập khí công ở công viên mỗi buổi sáng.
气功 (qì gōng) nghĩa là khí công. Đây là từ thuộc HSK 6.
Viết lần lượt từng chữ 气, 功 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.