XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

成功 đọc là chéng gōng, nghĩa là thành công; sự thành công. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

成功

[chéng gōng] [成 功]

thành công; sự thành công; thành công; có kết quả tốt

达到预期目标,结果很好

他的事业很成功。

tā de shì yè hěn chéng gōng.

Sự nghiệp của anh ấy rất thành công.

工作人员帮我重新刷了一下才成功。

gōng zuò rén yuán bāng wǒ chóng xīn shuā le yí xià cái chéng gōng.

Nhân viên giúp mình quẹt lại một lượt mới thành công.

Trong bài: Lỡ chuyến tàu điện ngầm · 差点儿

他们成功地打败了强大的敌人。

tā men chéng gōng dì dǎ bài le qiáng dà de dí rén.

Họ đã thành công đánh bại kẻ địch mạnh.

终于成功了!我们有票了!

zhōng yú chéng gōng le! wǒ men yǒu piào le!

Cuối cùng thành công rồi! Chúng ta có vé rồi!

Trong bài: Đặt vé đêm nhạc ngoài trời trực tuyến · 差点儿

Hỏi đáp về từ 成功

成功 nghĩa là gì?

成功 (chéng gōng) nghĩa là thành công; sự thành công. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 成功 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 成, 功 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 成功?

Thường gặp: 成功感 (chéng gōng gǎn) – cảm giác thành công; 成功镇 (chéng gōng zhèn) – Trấn Chenggong hoặc Chengkung ở huyện Đài Đông 台东县 (tái dōng xiàn),…; 郑成功 (zhèng chéng gōng) – Quốc Tính Gia (1624-1662), lãnh đạo quân sự; 一举成功 (yī jǔ chéng gōng) – thành công ngay lập tức; 马到成功 (mǎ dào chéng gōng) – thành công ngay lập tức (thành ngữ); 不成功便成仁 (bù chéng gōng biàn chéng rén) – thành công hoặc chết khi cố gắng (thành ngữ).