XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

成就 đọc là chéng jiù, nghĩa là thành tựu; thành công. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

成就

[chéng jiù] [成 就]

thành tựu; thành công; đạt được

事业上取得的成绩

他取得了很大的成就。

tā qǔ dé le hěn dà de chéng jiù.

Anh ấy đã đạt được thành tựu rất lớn.

hoàn thành; làm nên (sự nghiệp)

完成事业或使获得成功

他想成就一番大事业。

tā xiǎng chéng jiù yì fān dà shì yè.

Anh ấy muốn làm nên một sự nghiệp lớn.

个

好啊。你想到的是事业上的成就,还是生活中的某种状态?

hǎo a. nǐ xiǎng dào de shì shì yè shàng de chéng jiù, hái shì shēng huó zhōng de mǒu zhǒng zhuàng tài?

Được. Em nghĩ đến thành tựu sự nghiệp, hay một trạng thái nào đó trong cuộc sống?

Trong bài: Hạnh phúc lớn nhất là gia đình bình an · 莫过于

他的伟大成就堪称空前绝后。

tā de wěi dà chéng jiù kān chēng kōng qián jué hòu.

Thành tựu vĩ đại của anh ấy có thể nói là vô tiền khoáng hậu.

我认为,许多成就可以重来,家人的健康却不容拿来冒险。

wǒ rèn wéi, xǔ duō chéng jiù kě yǐ chóng lái, jiā rén de jiàn kāng què bù róng ná lái mào xiǎn.

Thầy cho rằng, nhiều thành tựu có thể làm lại, nhưng sức khỏe gia đình thì không thể đem ra mạo hiểm.

Trong bài: Hạnh phúc lớn nhất là gia đình bình an · 莫过于

Hỏi đáp về từ 成就

成就 nghĩa là gì?

成就 (chéng jiù) nghĩa là thành tựu; thành công. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 成就 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 成, 就 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 成就?

Thường gặp: 成就感 (chéng jiù gǎn) – cảm giác thành tựu; 不空成就佛 (bù kōng chéng jiù fó) – Phật Bất Không Thành Tựu.