XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

完成 đọc là wán chéng, nghĩa là hoàn thành; thực hiện. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

完成

[wán chéng] [完 成]

hoàn thành; thực hiện

做完预定的工作或任务。

我完成了作业。

wǒ wán chéng le zuò yè.

Tôi đã làm xong bài tập.

你的意思是,这样更容易完成研究?

nǐ de yì sī shì, zhè yàng gèng róng yì wán chéng yán jiū?

Ý của em là, như vậy dễ hoàn thành nghiên cứu hơn?

Trong bài: Lập kế hoạch công tác nước ngoài · 通过

我们必须在年前完成这个项目。

wǒ men bì xū zài nián qián wán chéng zhè ge xiàng mù.

Chúng ta phải hoàn thành dự án này trước cuối năm.

请您放心,我保证高质量完成任务。

qǐng nín fàng xīn, wǒ bǎo zhèng gāo zhì liàng wán chéng rèn wu.

Xin thầy yên tâm, em bảo đảm hoàn thành nhiệm vụ với chất lượng cao.

Trong bài: Báo cáo tiến độ và xin gia hạn dự án

Hỏi đáp về từ 完成

完成 nghĩa là gì?

完成 (wán chéng) nghĩa là hoàn thành; thực hiện. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 完成 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 完, 成 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 完成?

Thường gặp: 完成时 (wán chéng shí) – thì hoàn thành (ngữ pháp); 未完成 (wèi wán chéng) – chưa hoàn thành; 基本完成 (jī běn wán chéng) – hoàn thành cơ bản.