XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

完全 đọc là wán quán, nghĩa là hoàn chỉnh; toàn bộ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

完全

[wán quán] [完 全]

hoàn chỉnh; toàn bộ; hoàn toàn; toàn diện

具备一切要素,没有缺失或保留。

我完全明白了。

wǒ wán quán míng bái le.

Tôi hoàn toàn hiểu rồi.

hoàn toàn; tuyệt đối

副词,表示程度达到百分之百。

我完全同意你的看法。

wǒ wán quán tóng yì nǐ de kàn fǎ.

Tôi hoàn toàn đồng ý với quan điểm của bạn.

我对未来的计划还没有完全想好。

wǒ duì wèi lái de jì huà hái méi yǒu wán quán xiǎng hǎo.

Em vẫn chưa nghĩ kỹ hoàn toàn về kế hoạch tương lai.

Trong bài: Bàn về dự định sau khi tốt nghiệp

他们两人的家庭背景完全不同。

tā men liǎng rén de jiā tíng bèi jǐng wán quán bù tóng.

Hoàn cảnh gia đình của hai người họ hoàn toàn khác nhau.

真的吗?我还没有完全想好。

zhēn de ma? wǒ hái méi yǒu wán quán xiǎng hǎo.

Thật ạ? Em vẫn chưa nghĩ xong hoàn toàn.

Trong bài: Sắp tốt nghiệp rồi · 快…了 / 就要…了

Hỏi đáp về từ 完全

完全 nghĩa là gì?

完全 (wán quán) nghĩa là hoàn chỉnh; toàn bộ. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 完全 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 完, 全 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 完全?

Thường gặp: 不完全叶 (bù wán quán yè) – lá không hoàn chỉnh; 几乎完全 (jī hū wán quán) – gần như hoàn toàn; 完全兼容 (wán quán jiān róng) – tương thích hoàn toàn; 完全愈复 (wán quán yù fù) – hồi phục hoàn toàn (sau khi ốm); 完全懂得 (wán quán dǒng de) – hiểu hoàn toàn; 完完全全 (wán wán quán quán) – hoàn toàn.