XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

完整 đọc là wán zhěng, nghĩa là hoàn chỉnh; nguyên vẹn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

完整

[wán zhěng] [完 整]

hoàn chỉnh; nguyên vẹn

齐全无缺,没有损坏或缺少

请讲一个完整的故事。

qǐng jiǎng yí gè wán zhěng de gù shì.

Xin hãy kể một câu chuyện hoàn chỉnh.

那你再完整弹一遍看看。

nà nǐ zài wán zhěng tán yí biàn kàn kàn.

Vậy bạn lại đàn trọn vẹn một lần xem sao.

Trong bài: Phỏng vấn câu lạc bộ âm nhạc · 差不多

这座古老的建筑保留得很完整。

zhè zuò gǔ lǎo de jiàn zhù bǎo liú de hěn wán zhěng.

Tòa nhà cổ này được lưu giữ rất nguyên vẹn.

很好,去准备吧,我等你们的完整方案。

hěn hǎo, qù zhǔn bèi ba, wǒ děng nǐ men de wán zhěng fāng àn.

Rất tốt, đi chuẩn bị đi, tôi đợi phương án hoàn chỉnh của các em.

Trong bài: Thuyết phục nhà đầu tư · 句兼语

Hỏi đáp về từ 完整

完整 nghĩa là gì?

完整 (wán zhěng) nghĩa là hoàn chỉnh; nguyên vẹn. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 完整 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 完, 整 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 完整?

Thường gặp: 完整性 (wán zhěng xìng) – sự chính trực; 领土完整 (lǐng tǔ wán zhěng) – toàn vẹn lãnh thổ.