XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

工整 đọc là gōng zhěng, nghĩa là làm tinh xảo; thực hiện một cách cẩn thận và gọn gàng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

工整

[gōng zhěng] [工 整]

làm tinh xảo; thực hiện một cách cẩn thận và gọn gàng

细致整齐,不马虎(多指书画、对仗)。

他的汉字写得十分工整,深得老师的称赞。

tā de hàn zì xiě de shí fēn gōng zhěng, shēn de lǎo shī de chēng zàn.

Chữ Hán của cậu ấy viết rất nắn nót, gọn gàng, được thầy giáo hết lời khen ngợi.

这对联字迹工整,寓意十分吉祥。

zhè duì lián zì jì gōng zhěng, yù yì shí fēn jí xiáng.

Cặp câu đối này nét chữ ngay ngắn, mang ý nghĩa rất tốt lành.

骈文在体制上格外讲究对仗工整。

pián wén zài tǐ zhì shàng gé wài jiǎng jiū duì zhàng gōng zhěng.

Thể văn biền ngẫu đặc biệt chú trọng sự đối ngẫu chuẩn chỉnh về mặt thể thức.

他的字写得十分工整规矩。

tā de zì xiě de shí fēn gōng zhěng guī jǔ.

Chữ của anh ấy viết rất ngay ngắn và nắn nót.

Hỏi đáp về từ 工整

工整 nghĩa là gì?

工整 (gōng zhěng) nghĩa là làm tinh xảo; thực hiện một cách cẩn thận và gọn gàng. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 工整 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 工, 整 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.