XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

潦草 đọc là liáo cǎo, nghĩa là cẩu thả; bất cẩn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

潦草

[liáo cǎo] [潦 草]

cẩu thả; bất cẩn; luộm thuộm; (chữ viết) nguệch ngoạc; không đọc được

字迹不工整或做事草率

他写的字太潦草了,我根本看不懂。

tā xiě de zì tài liáo cǎo le, wǒ gēn běn kàn bù dǒng.

Chữ ông ấy viết cẩu thả quá, tôi hoàn toàn không đọc được.

文章写得很好,只不过字迹有些潦草。

wén zhāng xiě de hěn hǎo, zhǐ bú guò zì jì yǒu xiē liáo cǎo.

Bài viết rất hay, có điều chữ viết hơi ẩu.

Hỏi đáp về từ 潦草

潦草 nghĩa là gì?

潦草 (liáo cǎo) nghĩa là cẩu thả; bất cẩn. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 潦草 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 潦, 草 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.