XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

含糊 đọc là hán hu, nghĩa là mơ hồ; mập mờ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

含糊

[hán hu] [含 糊]

1.mơ hồ; mập mờ; cẩu thả

不明确;不清晰;马虎。

面对负责人的追问,他的回答含糊其辞。

miàn duì fù zé rén de zhuī wèn, tā de huí dá hán hu qí cí.

Đối mặt với sự gặng hỏi của người phụ trách, câu trả lời của anh ta rất mập mờ.

2.cừ khôi; ra trò (thường dùng phủ định)

指能干或厉害,多用于否定形式。

别看他年纪小,下棋的技术可不含糊。

bié kàn tā nián jì xiǎo, xià qí de jì shù kě bù hán hu.

Đừng thấy cậu ấy nhỏ tuổi, kỹ thuật đánh cờ chẳng phải dạng vừa đâu.

咦,它只含糊写着“某权威机构”,还真没写明具体名称和发布日期。

yí, tā zhǐ hán hu xiě zhe“ mǒu quán wēi jī gòu”, hái zhēn méi xiě míng jù tǐ míng chēng hé fā bù rì qī.

Ơ, nó chỉ viết mơ hồ là “một cơ quan có thẩm quyền”, đúng là không ghi rõ tên cụ thể và ngày đăng tải.

Trong bài: Phân biệt tin giả trên mạng · 可见

Hỏi đáp về từ 含糊

含糊 nghĩa là gì?

含糊 (hán hu) nghĩa là mơ hồ; mập mờ. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 含糊 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 含, 糊 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 含糊?

Thường gặp: 不含糊 (bù hán hu) – rõ ràng; 含含糊糊 (hán hán hú hú) – (lời nói) không rõ; 含糊不清 (hán hú bù qīng) – không rõ ràng; 含糊其词 (hán hú qí cí) – nói nước đôi.