XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

明确 đọc là míng què, nghĩa là rõ ràng; dứt khoát. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

明确【明確】

[míng què] [明 确]

rõ ràng; dứt khoát; rõ rệt; làm rõ; chỉ rõ; làm cho rõ ràng

清晰明白而且确定不移。

他的回答很明确。

tā de huí dá hěn míng què.

Câu trả lời của anh ấy rất rõ ràng.

分工明确,我们今天就把方案落实下去。

fēn gōng míng què, wǒ men jīn tiān jiù bǎ fāng àn luò shí xià qù.

Phân công rõ ràng rồi, hôm nay chúng ta triển khai phương án luôn.

Trong bài: Mở rộng kênh livestream tiêu thụ nông sản · 巴不得

我们必须明确未来的工作方针。

wǒ men bì xū míng què wèi lái de gōng zuò fāng zhēn.

Chúng ta phải xác định rõ phương châm làm việc trong tương lai.

好的,下周厨房打扫我们也明确分工吧。

hǎo de, xià zhōu chú fáng dǎ sǎo wǒ men yě míng què fēn gōng ba.

Được, việc dọn dẹp nhà bếp tuần sau chúng ta cũng phân công rõ ràng đi.

Trong bài: Phân chia việc nhà khi ở chung · 一边……一边……

Hỏi đáp về từ 明确

明确 nghĩa là gì?

明确 (míng què) nghĩa là rõ ràng; dứt khoát. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 明确 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 明, 确 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 明确?

Thường gặp: 不明确 (bù míng què) – không rõ ràng.