XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 判 đọc là pàn, nghĩa là phán quyết; phán xét. Thuộc bộ Đao 刀. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

判

[pàn]

phán quyết; phán xét; phân biệt; chấm điểm

分辨;裁决;断定;评定成绩。

仅凭现有的证据,法官很难判谁胜谁负。

jǐn píng xiàn yǒu de zhèng jù, fǎ guān hěn nán pàn shuí shèng shuí fù.

Chỉ dựa vào bằng chứng hiện có, thẩm phán rất khó phân xử ai thắng ai thua.

rõ ràng; rành rẽ; cách biệt hẳn

显然;截然(用于成语或固定搭配)。

病愈后的他精神饱满,判若两人。

bìng yù hòu de tā jīng shén bǎo mǎn, pàn ruò liǎng rén.

Sau khi khỏi bệnh anh ấy tràn đầy năng lượng, khác hẳn như biến thành người khác.

是的,修改后再拿去谈判比较稳妥。

shì de, xiū gǎi hòu zài ná qù tán pàn bǐ jiào wěn tuǒ.

Đúng vậy, sau khi sửa xong mang đi đàm phán sẽ an toàn hơn.

Trong bài: Ký kết hợp đồng bảo mật bằng sáng chế · 一旦…就…

裁判员准时步入赛场主持比赛。

cái pàn yuán zhǔn shí bù rù sài chǎng zhǔ chí bǐ sài.

Trọng tài bước vào sân đúng giờ để điều hành trận đấu.

小美,今天下午的融资谈判失败了。

xiǎo měi, jīn tiān xià wǔ de róng zī tán pàn shī bài le.

Tiểu Mỹ, buổi đàm phán gọi vốn chiều nay thất bại rồi.

Trong bài: Đánh giá rủi ro khi gọi vốn khởi nghiệp · 看起来

Hỏi đáp về chữ 判

判 nghĩa là gì?

判 (pàn) nghĩa là phán quyết; phán xét. Đây là chữ thuộc HSK 6.

Cách viết chữ 判 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 判 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 判 thuộc bộ Đao (刀).

Chữ 判 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 判断 (pàn duàn) – phán đoán; 谈判 (tán pàn) – đàm phán; 裁判 (cái pàn) – (pháp luật) phán xét; 判决 (pàn jué) – phán quyết (của tòa án); 判处 (pàn chǔ) – tuyên phạt; 判定 (pàn dìng) – phán đoán.