XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

判断 đọc là pàn duàn, nghĩa là phán đoán; xác định. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

判断【判斷】

[pàn duàn] [判 断]

phán đoán; xác định; phán xét

断定;对事物情况作出推断。

你的判断是对的。

nǐ de pàn duàn shì duì de.

Phán đoán của bạn là đúng.

sự phán đoán; nhận định

对事物情况作出的断定或结论。

事实证明,他的判断完全正确。

shì shí zhèng míng, tā de pàn duàn wán quán zhèng què.

Sự thật chứng minh nhận định của anh ấy hoàn toàn chính xác.

对,面对不同说法,要先看证据,再作判断。

duì, miàn duì bù tóng shuō fǎ, yào xiān kàn zhèng jù, zài zuò pàn duàn.

Đúng, trước những ý kiến khác nhau, cần xem bằng chứng trước rồi mới phán đoán.

Trong bài: Giá trị của giáo dục là điều hiển nhiên · 不言而喻

嗯,对照原始资料检查日期,别只凭印象判断。

èn, duì zhào yuán shǐ zī liào jiǎn chá rì qī, bié zhǐ píng yìn xiàng pàn duàn.

Ừ, hãy đối chiếu với tài liệu gốc để kiểm tra ngày tháng, đừng chỉ phán đoán theo ấn tượng.

Trong bài: Lần đầu làm khó tránh sai sót · 难免

对,机器如果不理解上下文,很容易判断错误。

duì, jī qì rú guǒ bù lǐ jiě shàng xià wén, hěn róng yì pàn duàn cuò wù.

Đúng, máy móc nếu không hiểu ngữ cảnh, rất dễ phán đoán sai.

Trong bài: Ứng dụng mô hình ngôn ngữ dịch văn bia cổ · 说不定

Hỏi đáp về từ 判断

判断 nghĩa là gì?

判断 (pàn duàn) nghĩa là phán đoán; xác định. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 判断 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 判, 断 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 判断?

Thường gặp: 判断力 (pàn duàn lì) – khả năng phán đoán; 判断语 (pàn duàn yǔ) – vị ngữ; 词汇判断 (cí huì pàn duàn) – quyết định từ vựng; 词汇判断法 (cí huì pàn duàn fǎ) – nhiệm vụ quyết định từ vựng; 词汇判断任务 (cí huì pàn duàn rèn wu) – nhiệm vụ quyết định từ vựng (tâm lý học); 词汇判断作业 (cí huì pàn duàn zuò yè) – nhiệm vụ quyết định từ vựng.