XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

断定 đọc là duàn dìng, nghĩa là kết luận; xác định. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

断定【斷定】

[duàn dìng] [断 定]

kết luận; xác định; đi đến phán đoán

下结论或下判断。

警方根据现场证据断定,案件发生在深夜。

jǐng fāng gēn jù xiàn chǎng zhèng jù duàn dìng, àn jiàn fā shēng zài shēn yè.

Cảnh sát dựa vào bằng chứng tại hiện trường và kết luận vụ án xảy ra vào đêm khuya.

我还不敢断定,不过拉链看起来不太牢固。

wǒ hái bù gǎn duàn dìng, bú guò lā liàn kàn qǐ lái bú tài láo gù.

Mình chưa dám khẳng định, nhưng khóa kéo trông không chắc chắn lắm.

Trong bài: Giá rẻ thật, nhưng chất lượng cũng cần xem xét · 固然…但是…

有可能,不过单凭人多,还不能断定味道好,也许只是性价比高、价格实惠。

yǒu kě néng, bú guò dān píng rén duō, hái bù néng duàn dìng wèi dào hǎo, yě xǔ zhǐ shì xìng jià bǐ gāo, jià gé shí huì.

Có thể, nhưng chỉ dựa vào đông người thì chưa thể khẳng định là ngon, có khi chỉ vì đáng đồng tiền, giá phải chăng.

Trong bài: Quán đông khách chứng tỏ điều gì · 可见

Hỏi đáp về từ 断定

断定 nghĩa là gì?

断定 (duàn dìng) nghĩa là kết luận; xác định. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 断定 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 断, 定 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.