XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

规定 đọc là guī dìng, nghĩa là quy định; chỉ định. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

规定【規定】

[guī dìng] [规 定]

quy định; chỉ định; kê đơn; ấn định (giá cả); đặt (chỉ tiêu); quy tắc; quy định; điều khoản; sự quy định

预先做出的规则、章程或要求

我们要遵守学校的规定。

wǒ men yào zūn shǒu xué xiào de guī dìng.

Chúng ta phải tuân thủ quy định của trường.

quy định; ấn định

对事物做出硬性决定或要求

会议时间规定在明天上午九点。

huì yì shí jiān guī dìng zài míng tiān shàng wǔ jiǔ diǎn.

Thời gian cuộc họp được ấn định vào chín giờ sáng mai.

怎么了?出了什么新规定吗?

zěn me le? chū le shén me xīn guī dìng ma?

Sao thế? Có quy định mới gì à?

Trong bài: Quan điểm về phân loại rác công sở · 对于

我们必须严格执行公司的规定。

wǒ men bì xū yán gé zhí xíng gōng sī de guī dìng.

Chúng ta phải thực hiện nghiêm túc quy định của công ty.

为什么要专门有这个规定呢?

wèi shén me yào zhuān mén yǒu zhè ge guī dìng ne?

Tại sao lại có riêng quy định này vậy?

Trong bài: Quan điểm về phân loại rác công sở · 对于

Hỏi đáp về từ 规定

规定 nghĩa là gì?

规定 (guī dìng) nghĩa là quy định; chỉ định. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 规定 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 规, 定 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 规定?

Thường gặp: 按规定 (àn guī dìng) – theo quy định; 一般规定 (yī bān guī dìng) – quy định thông thường (luật pháp); 明文规定 (míng wén guī dìng) – quy định rõ ràng (bằng văn bản); 根据规定 (gēn jù guī dìng) – theo quy định; 规定价格 (guī dìng jià gé) – ấn định giá.