XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

一定 đọc là yī dìng, nghĩa là chắc chắn; nhất định. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

一定

[yī dìng] [一 定]

chắc chắn; nhất định; nhất thiết

表示肯定或必须

明天我一定去。

míng tiān wǒ yí dìng qù.

Ngày mai tôi chắc chắn sẽ đi.

một mức nhất định

表示某种程度或数量

他有一定的经验。

tā yǒu yí dìng de jīng yàn.

Anh ấy có một mức kinh nghiệm nhất định.

是吗?你的照片一定很有意思。

shì ma? nǐ de zhào piàn yí dìng hěn yǒu yì sī.

Thật sao? Ảnh của em nhất định rất thú vị.

Trong bài: Xem album ảnh du lịch cũ · 了 và 过

投资有风险,收益也不一定高。

tóu zī yǒu fēng xiǎn, shōu yì yě bù yí dìng gāo.

Đầu tư có rủi ro, thu nhập cũng chưa chắc cao.

嗯,这次考试我们一定没问题。

èn, zhè cì kǎo shì wǒ men yí dìng méi wèn tí.

Ừ, kỳ thi lần này chúng ta nhất định không có vấn đề.

Trong bài: Ôn thi cùng bạn · Bổ ngữ kết quả 完 / 懂 / 到

Hỏi đáp về từ 一定

一定 nghĩa là gì?

一定 (yī dìng) nghĩa là chắc chắn; nhất định. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 一定 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 一, 定 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 一定?

Thường gặp: 不一定 (bù yī dìng) – không nhất thiết; 一定要 (yī dìng yào) – phải.