XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

一点儿 đọc là yī diǎn r, nghĩa là biến thể er hoá của 一点 (yī diǎn). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

一点儿【一點兒】

[yī diǎn r] [一 点 儿]

biến thể er hoá của 一点 (yī diǎn)

一点的儿化形式,表示少量

我要一点儿。

wǒ yào yì diǎn r.

Tôi muốn một chút.

1.hơi, một chút

表示程度轻微

请说慢一点儿。

qǐng shuō màn yì diǎn r.

Xin hãy nói chậm hơn một chút.

2.hoàn toàn không

与不、没连用,表示完全否定

我一点儿也不累。

wǒ yì diǎn r yě bú lèi.

Tôi hoàn toàn không mệt.

好,路上车多,你要慢一点儿。

hǎo, lù shàng chē duō, nǐ yào màn yì diǎn r.

Được, trên đường nhiều xe, em đi chậm một chút nhé.

Trong bài: Hỏi thời gian đón người ở ga tàu

请把电视机的音量调小一点儿。

qǐng bǎ diàn shì jī de yīn liàng tiáo xiǎo yì diǎn r.

Xin hãy chỉnh âm lượng tivi nhỏ lại một chút.

对,盐放少一点儿。听懂了吗?

duì, yán fàng shǎo yì diǎn r. tīng dǒng le ma?

Đúng rồi, cho ít muối một chút. Cháu nghe hiểu chưa?

Trong bài: Nấu ăn cùng bà · Bổ ngữ kết quả 完 / 懂 / 到

Hỏi đáp về từ 一点儿

一点儿 nghĩa là gì?

一点儿 (yī diǎn r) nghĩa là biến thể er hoá của 一点 (yī diǎn). Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 一点儿 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 一, 点, 儿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 一点儿?

Thường gặp: 有一点儿 (yǒu yī diǎn r) – một chút; 差一点儿 (chà yī diǎn r) – biến thể er hoá của 差一点 (chà yī diǎn).