XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

有一点儿 đọc là yǒu yī diǎn r, nghĩa là một chút; một ít. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

有一点儿【有一點兒】

[yǒu yī diǎn r] [HỮU 一 点 儿]

một chút; một ít

表示程度较轻,常用于否定或不满意

今天有一点儿冷。

jīn tiān yǒu yì diǎn r lěng.

Hôm nay hơi lạnh một chút.

不是了,时间有一点儿改变。

bú shì le, shí jiān yǒu yì diǎn r gǎi biàn.

Không phải đâu, thời gian có chút thay đổi.

Trong bài: Hỏi lịch học trong tuần

开始会有一点儿,习惯了就好了。

kāi shǐ huì yǒu yì diǎn r, xí guàn le jiù hǎo le.

Mới đầu sẽ có một chút, quen rồi là ổn thôi.

Trong bài: Thảo luận về việc học đàn ghi-ta

嗯,有一点儿,今天早上开始头疼。

èn, yǒu yì diǎn r, jīn tiān zǎo shàng kāi shǐ tóu téng.

Ừm, có một chút, sáng nay bắt đầu đau đầu.

Trong bài: Nhắc bạn uống thuốc đúng giờ

Hỏi đáp về từ 有一点儿

有一点儿 nghĩa là gì?

有一点儿 (yǒu yī diǎn r) nghĩa là một chút; một ít. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 有一点儿 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 有, 一, 点, 儿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.