XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

有名 đọc là yǒu míng, nghĩa là nổi tiếng; được biết đến. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

有名

[yǒu míng] [HỮU 名]

nổi tiếng; được biết đến

被很多人知道

他是有名的老师。

tā shì yǒu míng de lǎo shī.

Ông ấy là giáo viên nổi tiếng.

那里的羊肉面很好吃,很有名。

nà lǐ de yáng ròu miàn hěn hǎo chī, hěn yǒu míng.

Mì thịt cừu ở đó rất ngon, rất nổi tiếng.

Trong bài: Giới thiệu quán ăn ngon

这位作家在当代文学界很有名。

zhè wèi zuò jiā zài dāng dài wén xué jiè hěn yǒu míng.

Nhà văn này rất nổi tiếng trong giới văn học đương đại.

听说新出了一部电影,很有名。

tīng shuō xīn chū le yí bù diàn yǐng, hěn yǒu míng.

Nghe nói mới ra một bộ phim, rất nổi tiếng.

Trong bài: Từ chối lời mời khéo léo

Hỏi đáp về từ 有名

有名 nghĩa là gì?

有名 (yǒu míng) nghĩa là nổi tiếng; được biết đến. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 有名 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 有, 名 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 有名?

Thường gặp: 专有名词 (zhuān yǒu míng cí) – thuật ngữ kỹ thuật; 固有名词 (gù yǒu míng cí) – danh từ riêng; 师出有名 (shī chū yǒu míng) – nghĩa đen: có lý do đủ để xuất quân (thành ngữ); 有名亡实 (yǒu míng wáng shí) – nghĩa đen: có tên nhưng không có thực (thành ngữ); 有名无实 (yǒu míng wú shí) – nghĩa đen: có tên mà không có thực (thành ngữ); 赫赫有名 (hè hè yǒu míng) – lừng lẫy.