XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

知名 đọc là zhī míng, nghĩa là nổi tiếng; nổi danh. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

知名

[zhī míng] [知 名]

nổi tiếng; nổi danh

有名;名字为大家所知道

他是一家知名企业的首席执行官。

tā shì yì jiā zhī míng qǐ yè de shǒu xí zhí xíng guān.

Anh ấy là giám đốc điều hành của một doanh nghiệp nổi tiếng.

网上传闻说某家知名奶粉品牌的质量不过关。

wǎng shàng chuán wén shuō mǒu jiā zhī míng nǎi fěn pǐn pái de zhì liàng bú guò guān.

Tin đồn trên mạng nói chất lượng của một thương hiệu sữa bột nổi tiếng không đạt chuẩn.

Trong bài: Phát hiện tin giả qua công cụ kiểm chứng · 一……就……

组委会特邀知名学者出席会议。

zǔ wěi huì tè yāo zhī míng xué zhě chū xí huì yì.

Ban tổ chức đặc biệt mời học giả nổi tiếng tham dự hội nghị.

对,要把竞技知名度转化为长期的职业影响力。

duì, yào bǎ jìng jì zhī míng dù zhuǎn huà wéi cháng qī de zhí yè yǐng xiǎng lì.

Đúng, phải chuyển hóa độ nhận diện thi đấu thành tầm ảnh hưởng nghề nghiệp lâu dài.

Trong bài: Quy hoạch sự nghiệp chuyển tiếp cho vận động viên

Hỏi đáp về từ 知名

知名 nghĩa là gì?

知名 (zhī míng) nghĩa là nổi tiếng; nổi danh. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 知名 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 知, 名 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 知名?

Thường gặp: 知名度 (zhī míng dù) – danh tiếng; 世界知名 (shì jiè zhī míng) – nổi tiếng thế giới; 知名人士 (zhī míng rén shì) – nhân vật công chúng.