XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

知道 đọc là zhī dào, nghĩa là biết; nhận thức được. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

知道

[zhī dào] [知 道]

biết; nhận thức được; cũng đọc là [zhī dao]

对事情有所了解

我知道。

wǒ zhī dào.

Tôi biết.

你知道这里为什么用“得”吗?

nǐ zhī dào zhè lǐ wèi shén me yòng“ de” ma?

Em biết tại sao ở đây dùng “得” không?

Trong bài: Chữa bài báo cáo nhỏ · 的 / 地 / 得

奶奶知道一个治疗感冒的偏方。

nǎi nai zhī dào yí gè zhì liáo gǎn mào de piān fāng.

Bà nội biết một bài thuốc dân gian chữa cảm cúm.

你知道这附近有好吃的地方吗?

nǐ zhī dào zhè fù jìn yǒu hǎo chī de dì fāng ma?

Bạn có biết gần đây có chỗ nào ăn ngon không?

Trong bài: Giới thiệu quán ăn ngon

Hỏi đáp về từ 知道

知道 nghĩa là gì?

知道 (zhī dào) nghĩa là biết; nhận thức được. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 知道 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 知, 道 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 知道?

Thường gặp: 哪知道 (nǎ zhī dào) – ai mà nghĩ rằng ...?; 谁知道 (shéi zhī dào) – Trời biết...; 早知道 (zǎo zhī dao) – Giá như tôi đã biết sớm hơn...; 知道了 (zhī dào le) – OK!; 百度知道 (bǎi dù zhī dao) – Baidu Knows, diễn đàn Hỏi & Đáp trực tuyến, zhidao.baidu.com.