XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

理解 đọc là lǐ jiě, nghĩa là lĩnh hội; hiểu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

理解

[lǐ jiě] [理 解]

lĩnh hội; hiểu

懂得、了解事物的意思或道理。

我不理解这句话的意思。

wǒ bù lǐ jiě zhè jù huà de yì sī.

Tôi không hiểu ý nghĩa của câu này.

是吗?这些生词影响理解吗?

shì ma? zhè xiē shēng cí yǐng xiǎng lǐ jiě ma?

Vậy à? Những từ mới này có ảnh hưởng đến việc hiểu không?

Trong bài: Nghe tin tức tiếng Trung có hiểu không · Bổ ngữ khả năng

夫妻之间应该互相理解和支持。

fū qī zhī jiān yīng gāi hù xiāng lǐ jiě hé zhī chí.

Vợ chồng nên thấu hiểu và ủng hộ lẫn nhau.

嗯,我希望你能多理解一些。

èn, wǒ xī wàng nǐ néng duō lǐ jiě yì xiē.

Ừ, mình hy vọng cậu có thể hiểu bài hơn một chút.

Trong bài: Cố gắng vì một người bạn · 为了…

Hỏi đáp về từ 理解

理解 nghĩa là gì?

理解 (lǐ jiě) nghĩa là lĩnh hội; hiểu. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 理解 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 理, 解 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 理解?

Thường gặp: 易理解 (yì lǐ jiě) – dễ hiểu; 理解力 (lǐ jiě lì) – khả năng nắm bắt ý tưởng; 加深理解 (jiā shēn lǐ jiě) – hiểu rõ hơn về điều gì đó; 听力理解 (tīng lì lǐ jiě) – khả năng hiểu khi nghe; 阅读理解 (yuè dú lǐ jiě) – đọc hiểu; 难以理解 (nán yǐ lǐ jiě) – khó hiểu.