理解力 đọc là lǐ jiě lì, nghĩa là khả năng nắm bắt ý tưởng; hiểu biết. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 理解力
理解力 nghĩa là gì?
理解力 (lǐ jiě lì) nghĩa là khả năng nắm bắt ý tưởng; hiểu biết.
Cách viết 理解力 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 理, 解, 力 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.