XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

压力 đọc là yā lì, nghĩa là áp lực. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

压力【壓力】

[yā lì] [压 力]

áp lực

精神或生活上的负担

我最近学习压力很大。

wǒ zuì jìn xué xí yā lì hěn dà.

Dạo này áp lực học tập của tôi rất lớn.

具体是哪方面让你觉得压力大?

jù tǐ shì nǎ fāng miàn ràng nǐ jué de yā lì dà?

Cụ thể phần nào khiến bạn cảm thấy áp lực?

Trong bài: Đàm phán điều khoản thẩm định đặc biệt trong mua bán sáp nhập xuyên biên giới · 不外乎

最近工作压力大,我总是头疼。

zuì jìn gōng zuò yā lì dà, wǒ zǒng shì tóu téng.

Dạo này áp lực công việc lớn, tôi cứ bị đau đầu suốt.

嗯,先租后买,压力会小很多。

èn, xiān zū hòu mǎi, yā lì huì xiǎo hěn duō.

Ừ, thuê trước rồi mua, áp lực sẽ giảm nhiều.

Trong bài: Thảo luận mua nhà hay thuê nhà

Hỏi đáp về từ 压力

压力 nghĩa là gì?

压力 (yā lì) nghĩa là áp lực. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 压力 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 压, 力 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 压力?

Thường gặp: 压力计 (yā lì jì) – máy đo áp suất; 压力锅 (yā lì guō) – nồi áp suất; 压力容器 (yā lì róng qì) – bình chịu áp lực; 压力山大 (yā lì shān dà) – (đùa cợt) chịu áp lực lớn (một cách chơi chữ từ 亚历山大 (yà lì shān dà)); 压力强度 (yā lì qiáng dù) – áp lực (được đo lường); 同侪压力 (tóng chái yā lì) – áp lực từ bạn bè.