XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 压 đọc là yā, nghĩa là đè; ấn xuống. Thuộc bộ Hán 厂. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

压【壓】

[yā]

1.đè; ấn xuống; kiềm chế

从上面施加重力或力量

那本书压在报纸下面。

nà běn shū yā zài bào zhǐ xià miàn.

Cuốn sách đó đè ở dưới tờ báo.

2.tồn đọng; ngâm lại (hàng hóa, công việc)

积存、搁置或积压

公司仓库里压了大量货物。

gōng sī cāng kù lǐ yā le dà liàng huò wù.

Trong kho công ty bị tồn đọng một lượng lớn hàng hóa.

具体是哪方面让你觉得压力大?

jù tǐ shì nǎ fāng miàn ràng nǐ jué de yā lì dà?

Cụ thể phần nào khiến bạn cảm thấy áp lực?

Trong bài: Đàm phán điều khoản thẩm định đặc biệt trong mua bán sáp nhập xuyên biên giới · 不外乎

这种新材料的抗压强度非常高。

zhè zhǒng xīn cái liào de kàng yā qiáng dù fēi cháng gāo.

Cường độ chịu nén của loại vật liệu mới này rất cao.

嗯,先租后买,压力会小很多。

èn, xiān zū hòu mǎi, yā lì huì xiǎo hěn duō.

Ừ, thuê trước rồi mua, áp lực sẽ giảm nhiều.

Trong bài: Thảo luận mua nhà hay thuê nhà

Hỏi đáp về chữ 压

压 nghĩa là gì?

压 (yā) nghĩa là đè; ấn xuống. Đây là chữ thuộc HSK 3.

Cách viết chữ 压 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 压 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 压 thuộc bộ Hán (厂).

Chữ 压 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 压力 (yā lì) – áp lực; 压榨 (yā zhà) – ép; 压迫 (yā pò) – áp bức; 气压 (qì yā) – áp suất khí quyển; 镇压 (zhèn yā) – đàn áp; 压岁钱 (yā suì qián) – tiền mừng tuổi cho trẻ em vào đêm Giao thừa.