XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

控制 đọc là kòng zhì, nghĩa là kiểm soát. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

控制

[kòng zhì] [控 制]

kiểm soát

掌握住不使任意活动或越出范围

他学会在生气时控制自己的情绪。

tā xué huì zài shēng qì shí kòng zhì zì jǐ de qíng xù.

Anh ấy đã học được cách kiểm soát cảm xúc của mình khi tức giận.

那我们应该先从哪方面控制成本?

nà wǒ men yīng gāi xiān cóng nǎ fāng miàn kòng zhì chéng běn?

Vậy chúng ta nên kiểm soát chi phí từ mặt nào trước?

Trong bài: Doanh số tăng, đồng thời chi phí cũng tăng · 与此同时

双方终于控制住了紧张的局面。

shuāng fāng zhōng yú kòng zhì zhù le jǐn zhāng de jú miàn.

Hai bên cuối cùng đã kiểm soát được tình hình căng thẳng.

那个墙上的屏幕也是控制系统吗?

nà ge qiáng shàng de píng mù yě shì kòng zhì xì tǒng ma?

Màn hình trên tường kia cũng là hệ thống điều khiển à?

Trong bài: Nhà thông minh là một trong những tiện ích hiện đại · ……之一

Hỏi đáp về từ 控制

控制 nghĩa là gì?

控制 (kòng zhì) nghĩa là kiểm soát. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 控制 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 控, 制 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 控制?

Thường gặp: 控制台 (kòng zhì tái) – bàn điều khiển; 控制室 (kòng zhì shì) – phòng điều khiển; 控制权 (kòng zhì quán) – kiểm soát (như trong "giành quyền kiểm soát"); 控制杆 (kòng zhì gǎn) – cần điều khiển; 控制棒 (kòng zhì bàng) – thanh điều khiển; 控制狂 (kòng zhì kuáng) – người cuồng kiểm soát.