XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 平 đọc là píng, nghĩa là phẳng; bằng. Thuộc bộ Nghiễm 广. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

平

[píng]

1.phẳng; bằng; ngang

表面没有高低或倾斜

这条路很不平。

zhè tiáo lù hěn bù píng.

Con đường này không bằng phẳng.

2.bằng nhau; ngang nhau

数量或水平相同

比赛最后打成了平局

bǐ sài zuì hòu dǎ chéng le píng jú

Trận đấu cuối cùng kết thúc với tỉ số hòa.

làm phẳng; san bằng

使表面变得平整

请把这块土地平一平

qǐng bǎ zhè kuài tǔ dì píng yi píng

Hãy san phẳng mảnh đất này.

他们身体都好吗?平时忙不忙?

tā men shēn tǐ dōu hǎo ma? píng shí máng bu máng?

Họ đều khỏe chứ? Ngày thường bận không?

Trong bài: Xem và giới thiệu ảnh gia đình

老师明天要测大家的汉语水平。

lǎo shī míng tiān yào cè dà jiā de hàn yǔ shuǐ píng.

Ngày mai thầy giáo sẽ kiểm tra trình độ tiếng Trung của mọi người.

每天都跑?您平时工作那么忙。

měi tiān dōu pǎo? nín píng shí gōng zuò nà me máng.

Chạy bộ mỗi ngày ạ? Bình thường công việc của thầy bận rộn như thế.

Trong bài: Càng chạy càng khoẻ · 越…越…

Hỏi đáp về chữ 平

平 nghĩa là gì?

平 (píng) nghĩa là phẳng; bằng. Đây là chữ thuộc HSK 2.

Cách viết chữ 平 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 平 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 平 thuộc bộ Nghiễm (广).

Chữ 平 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 公平 (gōng píng) – công bằng; 平安 (píng ān) – bình an; 平常 (píng cháng) – bình thường; 平时 (píng shí) – thường lệ; 平等 (píng děng) – bình đẳng; 水平 (shuǐ píng) – mức độ (thành tựu, v.v.).