XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

公平 đọc là gōng píng, nghĩa là công bằng; không thiên vị. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

公平

[gōng píng] [公 平]

công bằng; không thiên vị

公正平等,不偏袒任何一方

老师对大家很公平。

lǎo shī duì dà jiā hěn gōng píng.

Thầy giáo rất công bằng với mọi người.

可是我觉得这样对留学生不太公平。

kě shì wǒ jué de zhè yàng duì liú xué shēng bú tài gōng píng.

Nhưng em thấy như vậy không công bằng lắm với lưu học sinh.

Trong bài: Chấm bài bằng AI có công bằng không · 不管……都……

公平原则应该体现在每个环节。

gōng píng yuán zé yīng gāi tǐ xiàn zài měi gè huán jié.

Nguyên tắc công bằng cần được thể hiện ở mọi khâu.

很公平。做完以后,我们一起去吃饭吧。

hěn gōng píng. zuò wán yǐ hòu, wǒ men yì qǐ qù chī fàn ba.

Rất công bằng. Làm xong, chúng ta cùng đi ăn nhé.

Trong bài: Thương lượng phân công việc nhà

Hỏi đáp về từ 公平

公平 nghĩa là gì?

公平 (gōng píng) nghĩa là công bằng; không thiên vị. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 公平 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 公, 平 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 公平?

Thường gặp: 公平交易 (gōng píng jiāo yì) – giao dịch công bằng; 公平合理 (gōng píng hé lǐ) – công bằng; 公平竞争 (gōng píng jìng zhēng) – cạnh tranh công bằng; 公平贸易 (gōng píng mào yì) – thương mại công bằng; 公平审判权 (gōng píng shěn pàn quán) – quyền được xét xử công bằng.