XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

公共汽车 đọc là gōng gòng qì chē, nghĩa là xe buýt; lượng từ: 辆 (liàng), 班 (bān). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

公共汽车【公共汽車】

[gōng gòng qì chē] [公 共 汽 车]

xe buýt; lượng từ: 辆 (liàng), 班 (bān)

供公众乘坐的固定路线大型客车

我坐公共汽车。

wǒ zuò gōng gòng qì chē.

Tôi đi xe buýt.

辆、班

第一套离公共汽车站比较近。

dì yī tào lí gōng gòng qì chē zhàn bǐ jiào jìn.

Căn thứ nhất khá gần trạm xe buýt.

Trong bài: Tìm thuê phòng trọ gần trường · 差不多

我七点半就坐公共汽车了。

wǒ qī diǎn bàn jiù zuò gōng gòng qì chē le.

Bảy giờ rưỡi em đã đi xe buýt rồi.

Trong bài: Giải thích lý do đến muộn · 因为…所以…

这条车道是公共汽车专用的。

zhè tiáo chē dào shì gōng gòng qì chē zhuān yòng de.

Làn đường này dành riêng cho xe buýt.

Hỏi đáp về từ 公共汽车

公共汽车 nghĩa là gì?

公共汽车 (gōng gòng qì chē) nghĩa là xe buýt; lượng từ: 辆 (liàng), 班 (bān). Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 公共汽车 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 公, 共, 汽, 车 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 公共汽车?

Thường gặp: 公共汽车站 (gōng gòng qì chē zhàn) – trạm xe buýt; 双层公共汽车 (shuāng céng gōng gòng qì chē) – xe buýt hai tầng.